ĐĂNG KÍ XÉT TUYỂN
CHẮC SUẤT ĐẠI HỌC NGAY HÔM NAY
XÉT HỌC BẠ TỪ 15 ĐIỂM/ 3 MÔN
Mã trường: DVP
NHẬP HỌC
XE MÁY ĐIỆN, LAPTOP
Click xem chi tiết >>
Trị giá 100% học phí toàn khóa
Click xem chi tiết >>
TRƯNG VƯƠNG
Tổng điểm xét tuyển 3 môn từ 26 hoặc IELTS từ 6.5
Trị giá 50% học phí toàn khóa
HAI BÀ TRƯNG
Click xem chi tiết >>
Tổng điểm xét tuyển 3 môn từ 24 hoặc IELTS từ 6.0
HỒ SƠ XÉT TUYỂN HỌC BẠ
CHỈ TIÊU TUYỂN SINH: 1600
Click để xem chi tiết
| Ngành/ Nhóm ngành | Chuyên ngành/ CTĐT | Tổ hợp xét tuyển | Thời gian đào tạo | HP/ kỳ (dự kiến) |
| Kế toán | 1. Kế toán - Kiểm toán 2. Kế toán doanh nghiệp 3. Kế toán công | A00; A01; A07; D01; C01; C03; C14; C20 | 3 năm (9 kỳ học) | 10.000.000 |
| Quản trị kinh doanh | 1. Quản trị doanh nghiệp 2. Quản trị nhân sự 3. Quản trị marketing | A00; A01; A07; D01; C01; C03; C14; C20 | 3 năm (9 kỳ học) | 10.000.000 |
| Tài chính ngân hàng | Tài chính ngân hàng | A00; A01; A07; D01 | 3 năm (9 kỳ học) | 8.888.889 |
| Kinh tế quốc tế | Kinh tế quốc tế | A01; D01; C04; C14 | 3 năm (9 kỳ học) | 11.777.778 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 1. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 2. Quản trị khách sạn và cơ sở lưu trú 3. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ẩm thực 4. Quản trị sự kiện và giải trí | A07; C00; D01; D14; A05; B01; D02; D04 | 3 năm (9 kỳ học) | 11.000.000 |
| Thương mại điện tử | Thương mại điện tử | A07; A00; A01; D01; D14 | 3 năm (9 kỳ học) | 8.888.889 |
| Luật kinh tế | Luật kinh tế | A00; A01; D01; C00; C03; C04; C19; C20; D14 | 3 năm (9 kỳ học) | 11.111.111 |
| Ngôn ngữ Anh | 1. Ngôn ngữ Anh | D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; A01 | 3 năm (9 kỳ học) | 10.000.000 |
| Ngôn ngữ Anh | 2. Tiếng Anh Biên - Phiên dịch 3. Tiếng Anh Thương mại 4. Tiếng Anh Pháp lý | D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; A01 | 3,5 năm (10 kỳ học) | 9.630.000 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 1. Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D09; D10; D45; C00 | 3 năm (9 kỳ học) | 11.050.667 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 2. Tiếng Trung Quốc Biên - Phiên dịch 3. Tiếng Trung Quốc Thương mại 4. Tiếng Trung Quốc Du lịch | D01; D04; D09; D10; D45; C00 | 3,5 năm (10 kỳ học) | 10.821.600 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 1. Biên phiên dịch tiếng Hàn 2. Tiếng Hàn thương mại 3. Tiếng Hàn du lịch 4. Tiếng Hàn kinh tế | D01; D07; D08; D09; D10; D15; D14; DD2; DH1; DH5; A01; AH2; AH3; AH4; C00 | 3,5 năm (10 kỳ học) | 9.900.000 |
| Truyền thông đa phương tiện | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C02; C15; D01; D14; D15 | 3 năm (9 kỳ học) | 11.777.778 |
| Công nghệ thông tin | 1. Công nghệ thông tin 2. Công nghệ phần mềm 3. Kỹ thuật An toàn thông tin 4. Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; X02; X06; X26 | 3,5 năm (10 kỳ học) | 9.500.000 |
| Dược học | Dược học | A00; B00; D07; A02; B03; B08; C02 | 5 năm (15 kỳ học) | 10.200.000 |
| Điều dưỡng | 1. Điều dưỡng 2. Điều dưỡng hộ sinh | A01; B03; B04; B08; C02; C08; D07; A00; A02; B00 | 3,5 năm (10 kỳ học) | 9.900.000 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 1. Công nghệ kỹ thuật ô tô 2. Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | A00; A01; D01; D10 | 3,5 năm (10 kỳ học) | 9.900.000 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01 ; A07; D01 | 3 năm (9 kỳ học) | 8.888.889 |
Đăng kí XÉT TUYỂN TRONG THÁNG 4/ 2026
NHẬN NGAY ƯU ĐÃI KHỦNG
ĐĂNG KÍ XÉT TUYỂN
CHẮC SUẤT ĐẠI HỌC NGAY HÔM NAY
Cơ sở Vĩnh Phúc: xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ
Cơ sở Hà Nội: Tòa Hồ Gươm Plaza, số 102 Trần Phú, phường Hà Đông, TP Hà Nội
Hotline: 0981.266.225 - 0902.227.225
Email: tuyensinhchinhquy@tv-uni.edu.vn
Website: www.tv-uni.edu.vn
Đăng kí ngay
để hưởng ưu đãi hấp dẫn